Đang tải...

Chúc các cụ buổi tối an lành ấm áp!

"Công việc sáng tạo là loại lao động tuyệt vời, cực kỳ nặng nề, và vô cùng sung sướng"

Các thuật ngữ về chuyên ngành oto

Thảo luận trong 'Ebook - Tài liệu đào tạo' bắt đầu bởi khoadongluc, 12/4/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. khoadongluc
    Offline

    khoadongluc Nothing Is Impossible
    Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    17/3/09
    Số km:
    22,237
    Được đổ xăng:
    8,273
    Xăng:
    115,921 lít xăng
    4 WD, 4x4 (4 Wheel drive) ========> Dẫn động bốn bánh chủ động.


    ABS (Anti-lock Brake System) ========> Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.


    AFL ========> Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái


    ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ========> Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.


    BA (Brake Assist) ========> Hệ thống hỗ trợ phanh gấp


    Cabriolet ========> Kiểu xe hai cửa mui trần


    CATS (Computer Active Technology Suspension) ========> Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.


    Concept Car ========> Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.


    Coupe ========> Kiểu xe thể thao hai cửa có mui


    CVT (Continuously Variable Transmission) ========> Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

    Dạng động cơ flat ========> Hay còn gọi là Boxer, động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng nhau ở góc 180 độ


    Dạng động cơ I4, I6 ========> Gồm 4 hoặc xi-lanh, xếp thẳng hàng


    Dạng động cơ V6, V8 ========> Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.


    MDS (Multi Displacement System) ========> Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6... xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.


    DOHC (Double Overhead Camshafts) ========> Hai trục cam phía trên xi-lanh


    IOE (Intake Over Exhaust) ========> Van nạp nằm phía trên van xả


    Minivan ========> Kiểu xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có cốp sau, có từ 6 đến 8 chỗ.


    OHV (Overhead Valves) ========> Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.


    Pick-up ========> Kiểu xe gầm cao 2 hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)


    Roadster ========> Kiểu xe hai cửa, mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.


    Sedan ========> Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.


    SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.


    SUV (Sport Utility Vehicle) ========> Kiểu xe thể thao việt dã, được thiết kế dẫn động cả 4 bánh để có thể vượt qua những địa hình xấu.

    SV (Side Valves) ========> Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy


    Supercharge ========> Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập


    Turbocharge ========> Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.


    Turbodiesel ========> Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.


    Universal ========> Kiểu xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài kiền với khoang hành lý.


    Van ========> Xe chở người hoặc hàng hóa từ 7 đến 15 chỗ.


    VSC (Vehicle Skid Control) ========> Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.


    VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.


    Volkswagen Beetle ========> Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.


    Satellite Radio ========> Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh


    A/C (Air Conditioning) ========> Hệ thống điều hòa không khí


    AWS (All Wheel Steering) ========> Hệ thống lái cho cả 4 bánh


    BHP (Brake Horse Power) ========> Đơn vị đo công suất thực của động cơ


    C/L (Central Locking) ========> Hệ thống khóa trung tâm


    C/C (Cruise Control) ========> Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.


    E/W (Electric Windows) ========> Hệ thống cửa điện


    ESP (Electronic Stability Programme) ========> Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.


    ESR (Electric Sunroof) ========> Cửa nóc vận hành bằng điện


    EDM (Electric Door Mirrors) ========> Hệ thống gương điện


    Service History ========> Lịch sử bảo dưỡng


    FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế


    Heated Front Screen ========> Hệ thống sưởi ấm kính phía trước


    HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> Hệ thống làm sạch đèn pha


    LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa lỏng


    LSD (Limited Slip Differential) ========> Hệ thống chống trượt của vi sai


    LWB (Long Wheelbase) ========> Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe


    MPG (Miles Per Gallon) ========> Số dặm đi được cho 4,5 lít xăng


    MPV (Multi Purpose Vehicle) ========>
    Xe đa dụng


    OTR on the Road (price) ========> Giá trọn gói


    PAS Power Assisted Steering ========> Trợ lực lái


    PDI Pre-Delivery Inspection ========> Kiểm tra trước khi bàn giao xe


    RWD (Rear Wheel Drive) ========>
    Hệ thống dẫn động cầu sau
     
  2. malang
    Offline

    malang Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    14/1/10
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    0
    Xăng:
    255 lít xăng
    thank pro.dien dan thiet la hay hnay moi biet chu.sew cham vao hon
    :b
     

Chia sẻ trang này