Đang tải...

Cần giúp đỡ Dịch dùm tiếng anh máy công trình

Thảo luận trong 'Thảo luận sửa chữa máy công trình' bắt đầu bởi Quanquan88, 18/10/20.

----->>>>PHÁT ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH QUYÊN GÓP HƯỚNG VỀ MIỀN TRUNG <<<<<---- MỖI NGƯỜI ANH EM ĐÓNG GÓP 1 NGÀY LƯƠNG<<<----- ---->>>>ỦNG HỘ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC VÀ ĐỒ DÙNG CHO HỌC SINH SỚM ĐƯỢC ĐẾN TRƯỜNG TRỞ LẠI SAU LŨ LỤT<---------
  1. Quanquan88
    Offline

    Quanquan88 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    30/9/20
    Số km:
    21
    Được đổ xăng:
    73
    Xăng:
    1,517 lít xăng
    Chào anh em, anh em vùi lòng dịch dùm mấy từ chuyên ngành máy công trình trong hình, google dịch không đúng,xin cảm ơn

    Screenshot_2020-10-18-20-45-45-13.png
     
    Đã được đổ xăng bởi tadeosalomon, Nguyentao, bahuyid3 tài xế khác.
  2. Kytaileuleu
    Offline

    Kytaileuleu Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    17/7/20
    Số km:
    51
    Được đổ xăng:
    186
    Xăng:
    1,533 lít xăng
    Mấy từ này dễ vậy mà bác làm gì có từ nào khó
     
    Đã được đổ xăng bởi tadeosalomon, bahuyidQuanquan88 .
  3. Quanquan88
    Offline

    Quanquan88 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    30/9/20
    Số km:
    21
    Được đổ xăng:
    73
    Xăng:
    1,517 lít xăng
    Google dịch không được anh ơi, anh biết phần mềm nào có thể dịch được mấy từ chuyên ngành này không
     
    Đã được đổ xăng bởi tadeosalomon, bahuyidCongty .
  4. Congty
    Offline

    Congty Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    5/2/20
    Số km:
    460
    Được đổ xăng:
    1,651
    Xăng:
    12,177 lít xăng
    Bác mua từ điển hoặc tải ứng dụng từ điển nhé
     
    Đã được đổ xăng bởi tadeosalomonbahuyid.
  5. duy_cars
    Offline

    duy_cars Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    7/5/12
    Số km:
    35
    Được đổ xăng:
    111
    Xăng:
    756 lít xăng
    Xem các từ chắc bác đang hỏi về xe đào, các từ boom/arm/bucket bác xem hình trên google nhé

    Solenoid valves / van điện từ
    Pressure Switches/ Công tắc áp suất
    1- Boom (cần)/ Stabilizer (chống ổn định xe): Down ( đi xuống)
    2- Di chuyển: Tới/Lùi
    3- Boom (cần)/ Stabilizer (chống ổn định xe): Up ( đi lên)
    4- Quay - theo chiều kim đồng hồ/ngược kim đồng hồ
    5- Nhanh/chậm
    6- Di chuyển lùi
    7- Di chuyển tới
    8- Boom (cần)/ Stabilizer (chống ổn định xe): Down ( đi xuống)
    9- Boom (cần)/ Stabilizer (chống ổn định xe): Up ( đi lên)
    10- Gầu xúc: đào xuống
    11- Gầu xúc: nâng lên
    12- Quay trái
    13- Quay phải
    14- Arm: nâng lên
    15- Arm: đào xuống
    16- Cần: thu vào
    17- Cần: đẩy ra
     
    Đã được đổ xăng bởi tadeosalomon, Nguyentao, Congty1 tài xế khác.

Chia sẻ trang này