Đang tải...

Chúc các cụ một ngày làm việc vui vẻ!

"Vinh quang không phải là không bao giờ thất bại, mà là cách chúng ta đứng dậy sau mỗi lần gục ngã."

Giáo trình đại cương Đơn vị tính toán trong ôtô

Thảo luận trong 'Thư viện kỹ thuật ô tô' bắt đầu bởi hui, 6/7/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. hui
    Offline

    hui Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    24/7/09
    Số km:
    1,131
    Được đổ xăng:
    100
    Xăng:
    -449 lít xăng
    1 atmosphere = 1.03 kg/cm2
    1 bar = 0.99 atmosphere
    1 BTU = 0.29 watt-hour
    1 BTU/ giây = 1054.12 watt
    1 BTU/ giờ = 0.29 watt
    1 BTU/ phút = 17.57 watt
    1 carat = 0.2 g
    1 CC = 1 ml
    1 cup = 0.24 l
    1 dặm (mile) = 1.6 km
    1 dặm/giờ (mile/hour) = 1.61 km/giờ
    1 fool (ft) = 0.3 m
    1 foot2 = 0.09 m2
    1 gallon = 3.78 l
    1 gallon/ giây = 3785 cm3/giây
    1 ounce/gallon = 7.49 kg/m3
    1 pound/foot3 = 16.02 kg/m3
    1 pound/inch3 = 27679.9 kg/m3
    1 radian(rad) = 57.3 độ
    1 yard2 = 0.84 m2
    1độ = 0.02 radian (rad)
    1 inch = 2.54 cm
    1 pound (lb) = 0.454 kg
    1 yard (yd) = 914.4 mm
    1psi =6.89KPa
    1psi = 0.07kg/cm²
    psi =lbf/in2
     

Chia sẻ trang này