Đang tải...

Chúc các cụ buổi tối an lành ấm áp!

"Đừng nên cố gắng trở thành một người thành công, hãy cố gắng trở thành một người có giá trị"

Thảo luận Tên một số hệ thống

Thảo luận trong 'Khung gầm' bắt đầu bởi luongxuandoan2810, 3/10/13.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. luongxuandoan2810
    Offline

    luongxuandoan2810 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    20/8/13
    Số km:
    164
    Được đổ xăng:
    254
    Xăng:
    4,853 lít xăng
  2. buidinhduong
    Offline

    buidinhduong Bằng lái Hạng C

    Tham gia ngày:
    29/3/12
    Số km:
    933
    Được đổ xăng:
    2,048
    Xăng:
    143,955 lít xăng
    Ðề: Tên một số hệ thống

    Mình xin nêu một vài ví dụ trích từ phần mềm dịch tiếng anh:
    Lubrication system: Hệ thống bôi trơn
    Alarm system: Hệ thống chống trộm
    On-board diagnostic system: Hệ thống chẩn đoán trên xe
    Speed-sensitive wiper system: Hệ thống gạt nước
    Starting system: Hệ thống khở động
    Emission control (system ): Hệ thống kiểm soát khí xả
    Evaporation control system or evaporation emission control (system) (evap): Hệ thống kiểm soát bốc hơi nhiên liệu
    Speed control system: Hệ thống kiểm soát tốc độ
    Cooling system: Hệ thống làm mát
    Steering system: Hệ thống lái
    Hydraulic power steering system: Hệ thống lái trợ lực dầu
    Electric power steering system : Hệ thống lái trợ lực điện
    Induction system: Hệ thống nạp
    Braking system: Hệ thống phanh
    Anti-lock braking system: Hệ thống phanh chống bó cứng
    Power-assisted brakes.: Hệ thống phanh có trợ lực
    Suspension system: Hệ thống treo
    Parking heater: Hệ thống xông
    Ignition system : Hệ thống đánh lửa

    Còn rất nhiều nhưng mình chỉ nêu vài từ thôi, đây là hình ảnh của phần mềm ấy cho bạn tham khảo:
    [​IMG]

    Đây là đường link dẫn tới phần mềm đó http://www.oto-hui.com/diendan/f182/m-f-phan-memtu-dien-ki-thuat-oto-phien-ban-2012-a-183784.html
    Chúc bạn học tốt
    !
     

Chia sẻ trang này