Đang tải...

Chúc bác một ngày mới tốt lành!

"Hãy luyện tập như thể bạn chưa bao giờ chiến thắng. Hãy hành động như thể chưa bao giờ bạn thất bại"

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh hệ thống ABS trên ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 6/6/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    FullMoney Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    50
    Được đổ xăng:
    100
    Xăng:
    757 lít xăng
    [​IMG]

    ABS braking: Phanh ABS(Anti-lock branking system)

    Brake control module:Môđun điều khiển phanh.

    Hydraulic control modulator:Bộ điều biến điều khiển thủy lực

    Brake master cylinder:Xy lanh chính của phanh.




    [​IMG]

    Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử (ECU).

    Pump motor:Máy bơm.

    Brake lines:Bố phanh.

    Solenoid/valve block assembly:Cuộn dây/Cụm van .




    [​IMG]


    1.Wheel speed sensor:Cảm biến tốc độ bánh xe.

    2.Pad/lining wear:Bạc lót lớp đệm .

    3.Control valve: Van điều khiển

    4.Front Axle Brake cylinder :Xy lanh phanh ở cầu trước .

    5.Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau.

    6. Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử(ECU).

    7.Brake pedal sensor:Cảm biến bàn đạp phanh.

    8.Compressed Air Reservoirs:Bình khí nén.

    9.Supply Reservoirs Hose:Ống dẫn vào bình.

    10. Electronic control line:Dòng điều khiển điện tử.

    11.Couping Force Determination:Xác định lực khớp nối.

    12.Steering wheel Angle sensor:Cảm biến góc lái bánh xe.

    13.YAW Velocity /Lateral Acceleration Sensor:Cảm biến lực trược ngang khi xe quay vòng.

    14. Actuation of engine braking system and retarder control:Bộ chấp hành của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm.


     
    Đã được đổ xăng bởi Tanhuy981996.
  2. vvn56
    Offline

    vvn56 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    25/1/12
    Số km:
    362
    Được đổ xăng:
    195
    Xăng:
    937 lít xăng
     

Chia sẻ trang này