Đang tải...

Chúc các cụ một đêm vui chơi lành mạnh trên Ô HÁT

"Không bao giờ thất bại, tất cả là thử thách"

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh trên hệ thống điện tử ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 21/5/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    FullMoney Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    50
    Được đổ xăng:
    95
    Xăng:
    734 lít xăng

    [​IMG]

    Steering system : Hệ thống lái
    Ignition System : Hệ thống đánh lửa
    Engine Components : Linh kiện trong động cơ.
    Lubrication system : Hệ thống bôi trơn.
    Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
    Braking System : Hệ thống phanh.
    Safety System : Hệ thống an toàn.
    AC System : Hệ thống điều hòa
    Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
    Suspension System : Hệ thống treo
    Electrical System : Hệ thống điện
    Starting System : Hệ thống khởi động
    Transmission System : Hệ thống hộp số
    Exhaust System : Hệ thống khí thải.




    [​IMG]

    1 Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình
    2 Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử
    3 Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp.
    4 Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm.
    5 Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga
    6 Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa
    7 Sunroof Control Unit : Bộ điều khiển cửa sổ trời.
    8 Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ tự căng dây đai an toàn.
    9 Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi.
    10 Brakes : Phanh
    11 Closing Velocity Sensor : Cảm biến
    12 Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe
    13 Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước.
    14 Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí.
    15 Camera System : Hệ thống camera
    16 Front Camera System : Hệ thống camera trước.
    17 Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện
     
    Đã được đổ xăng bởi uazcosensor12.
  2. DinhVanThang
    Offline

    DinhVanThang Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    9/5/16
    Số km:
    3
    Được đổ xăng:
    0
    Xăng:
    54 lít xăng
  3. QuePham
    Offline

    QuePham Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    5/6/15
    Số km:
    17
    Được đổ xăng:
    5
    Xăng:
    211 lít xăng
    Cụ có ảnh nào về các chi tiết nội thất hay ngoại thất và cả phần máy bên tiếng anh không cụ?
     
  4. tomo
    Offline

    tomo Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    2/7/13
    Số km:
    262
    Được đổ xăng:
    294
    Xăng:
    431 lít xăng
    Engine Components : Linh kiện trong động cơ.

    theo tôi cái này dịch là bộ phận động cơ
    Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
    theo tôi cái này dịch là các cảm biến tự động
     

Chia sẻ trang này

×
×

[Livestream] Kỹ năng sinh viên ô tô - P4 Kỹ năng xây dựng các mối quan hệ đồng nghiệp giá trị