Đang tải...

Chúc bác một ngày mới tốt lành!

"Hãy luyện tập như thể bạn chưa bao giờ chiến thắng. Hãy hành động như thể chưa bao giờ bạn thất bại"

một số từ ngữ tiếng anh về oto

Thảo luận trong 'English for the Automobile Club' bắt đầu bởi hoa_ducati, 25/12/15.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. hoa_ducati
    Offline

    hoa_ducati Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    25/12/15
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    5
    Xăng:
    153 lít xăng
    Một số thuật ngữ cơ bản

    4WD, 4×4 (4 wheel drive) : Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động)ABS (anti-lock brake system): Hệ thống chống bó cứng phanh

    AFL (adaptive forward lighting): Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái

    ARTS (adaptive restraint technology system): Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.

    BA (brake assist):Hệ thống hỗ trợ phanh gấp

    Cabriolet : Kiểu xe coupe mui xếp


    CATS (computer active technology suspension): Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

    Conceptcar: Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất

    Coupe: Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa

    CVT (continuously vriable transmission): Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

    DOHC (double overhad camshafts): 2 trục cam phía trên xi-lanh

    DSG (direct shift gearbox): Hộp điều tốc luân phiên

    EBD (electronic brake-force distribution): Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử

    EDC (electronic damper control): Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử

    EFI (electronic fuel Injection): Hệ thống phun xăng điện tử

    ESP (electronic stability program): Hệ thống tự động cân bằng điện tử

    [​IMG]

    Cấu tạo cơ bản của xe ô tô bao gồm những phần sau:

    § Exhaust & Emissions: Ống xả

    § Seat Belts: Đai an toàn

    § Steering: Hệ thống lái

    § Windscreen: Kính chắn gió

    § Bonnet Catch: Nắp ca-pô

    § Horn: Còi xe

    § Number Plate and Vehicle Identification Number (VIN): Biển số xe và số khung xe (số VIN)

    § Lights: Đèn

    § Brakes: Phanh

    § Tyres & Roadwheels: Lốp xe và bánh chịu tải

    § Mirrors: Gương

    § Doors: Cửa xe

    § Seats: Ghế ngồi

    § Suspension: Hệ thống treo

    § Fuel System: Hệ thống nhiên liệu

    [​IMG]

    Heater core : Lõi giàn sưởi

    Heater hoses : ống dẫn nước giàm sưởi

    Pressure cap: nắp chịu áp suất

    Thermostat : van hằng nhiệt

    Upper hose : ống nước trên

    Radiator : két nước

    Fan: quạt

    Water pump ; bơm nước

    Transmission cooler :

    Lower Hose: ống nước dưới

    Reserve Tank: Bình nước phụ


    [​IMG]

    Rocker arms : Cò mổ

    Rocker shaft : Trục cò mổ

    Push rods :cần đẩy

    Tappet : đệm đẩy

    Oil gallaries : đường dầu

    Timing chain tensioner: bộ căng dây xich truyền động trục cam.

    Crankshaft: trục cam

    Drive shaft( power pump): trục dẫn động bơn nhớt.

    Oil pan (sump): máng dầu

    Pump(circulates) : bơm dầu( lưu chuyển dầu)

    Floating oil intake and screen: phao hút dầu và lướilọc

    Oil fliter : lọc nhớt

    Oil gauge: đồng hồ đo áp lực dầu

    Cylinder head : Nắp quy lát

    Valves: xú páp


    [​IMG]


    Front cover :Tấm chặn trước

    Bearing : bạc lót

    Main Bearing cap: Nắp chụp cổ trục chính

    oil pan : máng đựng dầu( catte)

    Crankshaft : trục khủy

    piston : pittong

    Cylinder : xi lanh

    Cylinde head : Nắp quy lát

    Exhaust manifold : cổ góp thoát

    Rocker arm cover: Nắp đậy cò mổ

    Throttle body : bướm ga

    fuel injection unit with idle speed control : bộ phun nhiên liệu điều khiển tốc độ cầm chừng

    intake manifold : cồ góp thoát

    Crankcase : cacte, hộp trục khủy

    coolant pump : bơm nước làm mát


    [​IMG]

    Intake manifold : Ống góp hút

    Fuel injector : Kim phun

    Timing belt : dây curoa cam

    Camshaft: trục cam

    Inlet valve : xú páp hút

    Combustion champer: Buống đốt

    Piston ring xéc măng

    Alternator: Máy phát điện xoay chiều

    Piston skirt: Thân pittông

    Connecting rod : Thanh truyền

    Cooloing fan :quạt làm mát két nước

    Pulley : puli

    Fan belt : Dây đai kéo quạt

    Crankshaft : Trục khuỷu

    Oil drain plug : Ốc xả dầu nhớt cac-te

    Oil pan : Máng dầu

    Oil pan gasket :Đệm máng dầu

    Piston : Pittông

    Máy nén đều hòa không khí

    Engine block : Khối động cơ, khối xylanh

    Flywheel : Bánh đà

    Exhaust manifold :Ống góp xả

    Exhaust valve : Xú páp xả

    Spark plug : bu gi

    Rocker arm :Cò mổ

    Spark plug cable : Dây phin, Dây cao áp

    Cylinder head cover :Nắp đậy xú páp

    Vacuum diaphragm : màng chân không

    Distributor cap :Nắp bộ chia đện (nắp delcoIntake manifold : Ống góp hút

    Fuel injector : Kim phun

    Timing belt : dây curoa cam

    Camshaft: trục cam

    Inlet valve : xú páp hút

    Combustion champer: Buống đốt

    Piston ring : xéc măng

    Alternator: Máy phát điện xoay chiều

    Piston skirt: Thân pittông

    Connecting rod : Thanh truyền

    Cooloing fan :quạt làm mát két nước

    Pulley : puli

    Fan belt : Dây đai kéo quạt

    Crankshaft : Trục khuỷu

    Oil drain plug : Ốc xả dầu nhớt cac-te

    Oil pan : Máng dầu

    Oil pan gasket :Đệm máng dầu

    [​IMG]

    Housing for thermostat: lổ gắn van hằng nhiệt

    pushrod moves up and down pivot rocker arm: cần đẩy nhô ra và gắn với cò mổ

    Intake ports: Lổ hút

    Threaded hole for bolting rocker cover to cylnder head: Lổ xỏ bu lông để nối nắp cò mổ và nắp máy.

    Stud hole :Lổ xỏ đinh tán

    Rocker arm pivots to open valve: cò mổ để mở xú páp

    Valve clearance adjuster : đều chỉnh khe hở xú páp

    Rocker shaft : trục có mổ

    Valve retainer: chén chặn

    Spring close valve: lò xo xú pắp
     
    Đã được đổ xăng bởi huequan, eu-carpartslapthanhvo .
  2. phaotangt54
    Offline

    phaotangt54 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    17/10/11
    Số km:
    84
    Được đổ xăng:
    56
    Xăng:
    673 lít xăng
  3. Cai banh xe
    Offline

    Cai banh xe Kích thích nghĩa là kích vào chỗ người ta Thích!

    Tham gia ngày:
    26/11/09
    Số km:
    20,419
    Được đổ xăng:
    21,913
    Xăng:
    175,824 lít xăng
    Ghi chép nhưng không chọn lọc, độ chính xác thấp
     
  4. invokerkakalot
    Offline

    invokerkakalot Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    16/12/15
    Số km:
    10
    Được đổ xăng:
    6
    Xăng:
    366 lít xăng
    chữ viết tắt EFI thấy mãi mà giờ mới biết, hihi, cám ơn nhiều lắm
     
  5. anhchanghocviec
    Offline

    anhchanghocviec Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    10/1/16
    Số km:
    1,678
    Được đổ xăng:
    990
    Xăng:
    18,347 lít xăng

    mặ dù còn thiếu nhiều nhưng dù sao cảm ơn bác đã úp
     
  6. gamo123
    Offline

    gamo123 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    7/1/15
    Số km:
    154
    Được đổ xăng:
    97
    Xăng:
    475 lít xăng
    có tinh thần la ok rồi
     

Chia sẻ trang này