Đang tải...

Chúc các cụ tuần mới may mắn, vui tươi và ngập tràn năng lượng!

“Lạc quan gắn liền với thành công và hạnh phúc hơn bất kỳ điều gì khác” - Brian Tracy

Tài liệu cơ khí Từ điển cơ khí (Hàn-Việt)

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi Ctrl+C, 20/4/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. Ctrl+C
    Offline

    Ctrl+C Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    19/12/09
    Số km:
    1,506
    Được đổ xăng:
    67
    Xăng:
    127 lít xăng
    1. Dụng cụ:

    펜치: kìm
    이마: kìm chỉ có mũi nhọn và có lưỡi để cắt dây thép, dây điện (loại kìm này nhỏ hơn kìm thông thường)
    몽기: mỏ lết
    스패너: cờ lê
    드라이버: tô vít
    십자드라이버: tô vít 4 múi
    일자 드라이버: tô vít 1 cạnh
    가위: kéo
    칼: dao
    랜치: cái này có hình lục giác dùng để vặn bulong loại bulong vặn trong
    망치: búa
    우레탄망치: búa nhựa
    고무망치: búa cao su
    기아이발: bút kẻ tôn
    파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
    파스크립: kìm chết
    임배트: máy vặn ốc tự động
    기리: mũi khoan
    탭: mũi ren
    탭빈유: loại dầu để bôi mũi ren
    절삭유: loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan,ren...
    구리스: mỡ
    꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm
    파: loại dây cẩu được kết từ sợi
    야술이 (줄): dũa
    연마석: đá mài
    볼트: ốc
    용접봉: que hàn
    사포: giấy ráp
    가본: chổi than
    커터날: đá cắt sắt
    경첩: bản lề
    리머: mũi doa
    각인: bộ khắc (số, chữ)
    마이크로 메타: Panme
    텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
    노기스: thước kẹp
    디지털 노기스: thước kẹp điện tử
    경도계: đồng hồ đo độ cứng
    압축기: máy nén khí
    에어컨: múng xịt hơi
    전단기: máy cắt
    톱날: lưỡi cưa

    2. Các loại máy:

    드릴 : khoan tay
    부루방: khoan tay có giá đỡ cố định
    레디안: khoan bán tự động
    선반 : máy tiện tay
    시엔시(CNC): máy gia công kỹ thuật số điều khiển bằng máy tính nói chung
    밀링: máy phay
    프레스: máy đột dập
    보링: máy phay ,khoan,tiện tổng hợp
    용접: máy hàn
    크레인(휫스트): máy cẩu
    연마기:máy mài (có 4 lọai)
    샌딩기: máy thổi lớp mảng bám cơ khí
    진동로:máy xử lý nhiệt phần thô
    화산로,작을로,중간로,우진로,피크로, 가망로,박스로 : là các lọai máy xử lý nhiệt phần trung gian và phần hòan thành
    다이앰엔드콘: vật được gắn kim cương dùng để cắt kim lọai và dùng để điều chỉnh độ nhẵn của máy mài
    마이크로 : thước tròn
    경도기 : máy kiểm tra độ cứng của kim lọai
    파 : vật thẳng và cứng không dẫn điện và nhiệt (dùng để cách điện và cách nhiệt cho các sản phẩm kim lọai
    자속: bản từ tính (nam châm điện)
    전등 :bóng đèn
    형광등 :đén huỳnh quang
    고압수은등 :đèn cao áp thủy ngân
    백연전구 :đèn tròn dây tóc
    전등을 달다 gắn ,lắp đạt bóng đèn
    변압기 :máy biến áp
    스위치 :công tắc
    극한 스위치 :công tắc hành trình
    전선 :dây dẩn điện
    케이블 cable
    모터 động cơ
    가본 :chổi than
    경보기 :chuông báo điện
    퓨즈 : cầu chì
    센서 : cảm biến
    발동기 :máy phát điện
    차단기 :cầu dao
    차단 :cắt ,sự ngăn chặn
    전동 :điện động,sự chuyển động bằng điện
    전동기 :máy điện
    전동차: xe điện
    콘센트 :ổ căm điện
    코오트 :phích cắm điện
    전류 dòng điện
    전류계 ampe kế
    허용 전류 :dòng điện cho phép
    전선의 허용 전류 :dòng điện cho phép qua dây dẫn
    극 cực (pole)
    전파 :tần số
    전지 pin. ăcqui
    전자 :điện tử
    전압 :điện áp
    특고압 :điện cao áp
    정격 : định mức
    정격 전압 điện áp định mức
    정격 전류 :dòng điện định mức
    회전: vòng quay
    회전속도 : tốc độ quay
    직경/외경 : đương kính
    규약 :quy ước
    절연 :sự cách điện
    절열 테이프 keo cách điện
    절연 등급 A ,B C.... cấp(lớp) cách điện A,B,C.....
    부하 :tải
    출력 :công xuất
    용량 :dung lượng
    합선하다 chập điện
    정전: mất điện
    전기 가다 : mất điện , cúp điện
    복귀 :reset, lập lại , trở lai
    직경 = đường kính.
    외경 = đường kính ngoài.
    내경 = đường kính trong.
    원주 = chu vi.
    그랑크 ----------------------------------> trục biên
    로드 ------------------------------------> tay biên
    실린터 ----------------------------------> nòng xi lanh
    비스톤-----------------------------------> pít tông
    클러치-----------------------------------> côn
    클러치 라이링----------------------------> lá côn
    브레이크 --------------------------------> phanh
    브레이크 라이링 -------------------------> lá phanh
    부크 -------------------------------------> bu gi
    벨트 -------------------------------------> dây cu roa
    감속기 -----------------------------------> hộp số
    크롬 도금 : mạ crôm
    철 도금 : mạ sắt
    순동 : đồng nguyên chất
    열전도 : độ dẫn nhiệt
    산화방지 : ngăn ôxy hóa
    주석(Sn) 코팅 : mạ thiếc, phủ thiếc
    납 : hợp kim
    납 오름 (cái này mình không biết gọi thế nào, nhưng theo mình hiểu là tạo thành hợp kim, ai biết giúp giùm nha) :105:
    마모방지 : chống ăn mòn
    금형제작 : chế tạo khuôn
    금형공업 : ngành công nghiệp chế tạo khuôn
    코어박스 [core box] : thuật ngữ để chỉ khuôn gỗ hoặc khuôn kim loại dùng để chế tạo core
    목형 : khuôn gỗ (xem hình)
    [​IMG]

    - 형단조 [型鍛造] : (Từ này mình không biết trong tiếng Việt gọi là gì nhưng đây là một : việc đúc ép tạo hình trong các khe, rãnh kiên cố như khuôn...Có thể gọi là "đúc" không nhỉ?)
    - 상온성형 [常溫成形] : là cho vật chất nào đó vào khuôn, dập nén ở nhiệt độ thường rồi gia nhiệt, làm cứng sản phẩm.
    - 프레스금형(die) : press mold khuôn dập
    - 단조용금형 : khuôn đúc
    - 사출금형 : khuôn phun thổi (thường dùng trong ngành nhựa, đổ khuôn kim loại nóng chảy, thủy tinh, cao su...)
    - 플라스틱금형 : khuôn nhựa
    - 다이캐스팅금형 : khuôn die-casting
    - 주조용금형 : khuôn dùng cho các vật liệu nóng chảy
    - 고무용금형 : khuôn dùng cho cao su
    - 유리용금형 : khuôn dùng cho thủy tinh
    - 요업형금형 : khuôn dùng cho gốm
    - 분말야금형금형 : khuôn dùng cho ngành luyện kim từ kim loại dạng bột
    몽기: mỏ lết :let mines
    스패너: cờ lê :Chile flag
    드라이버: tô vít :to screw
    가위: kéo : drag
    칼: dao :knife
    랜치: cái này có hình lục giác dùng để vặn bulong loại bulong vặn trong :the hexagonal
    망치: búa :hammer
    우레탄망치: búa nhựa :plastic hammer
    고무망치: búa cao su :rubber hammer
    기아이발: bút kẻ tôn :but his respects
    파스크립: kìm chết :pliers death
    임배트: máy vặn ốc tự động :Building may turn automatically
    기리: mũi khoan Drilling
    탭: mũi ren :nose lace
    구리스: mỡ :fat by
    꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm :Use the chain product
    사포: giấy ráp :paper machines
    가본: chổi than :brushes
    커터날: đá cắt sắt :stone cutting iron
    경첩: bản lề :hinges
    각인: bộ khắc (số, chữ) :the carving
    경도계: đồng hồ đo độ cứng :metered firmness
    압축기: máy nén khí:Air compressor:
    에어컨: máy lạnh:air conditioning
    전단기: máy cắt :cutting machine
    톱날: lưỡi cưa :bull's tongue

    2. Các loại máy:

    드릴 : khoan tay :hand drill
    부루방: khoan tay có giá đỡ cố định :drilling hand do have fixed prices
    레디안: khoan bán tự động :drilling semi-automatic
    선반 : máy tiện tay :Lathes hand
    시엔시(CNC): máy gia công kỹ thuật số điều khiển bằng máy tính nói chung :machines for processing digital control by computer
    밀링: máy phay :Milling machine
    프레스: máy đột dập :sudden extinguishing machine
    보링: máy phay ,khoan,tiện tổng hợp :Milling machine, drilling, convenient synthesis
    용접: máy hàn :Welding machines
    크레인(휫스트): máy cẩu:Crawler Crane
     

Chia sẻ trang này