Đang tải...

Chúc các cụ ngày nghỉ an lành bên gia đình và những người thân yêu!

"Được làm những điều bạn thích, đó là tự do. Thích được những điều bạn làm, đó là hạnh phúc." - Khuyết Danh

Giáo trình cơ sở ngành từ điển về thông số có thể dân ô tô cần đến!

Thảo luận trong 'Giáo trình cơ sở ngành' bắt đầu bởi hochoi, 15/8/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. hochoi
    Offline

    hochoi Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    16/7/09
    Số km:
    2,526
    Được đổ xăng:
    169
    Xăng:
    975 lít xăng
    trong quá trình tính toán của dân ô tô chúng ta gặp 1 số từ đơn vị nhiều khi không biết quy đổi nay em xin phép mấy bác sưu tầm được 1 số đơn vị đưa lên đây cho mấy bác ai có thêm thì pót thêm anh em hưởng ứng nha!
    1 atmosphere = 1.03 kg/cm2
    1 bar = 0.99 atmosphere
    1 BTU = 0.29 watt-hour
    1 BTU/ giây = 1054.12 watt
    1 BTU/ giờ = 0.29 watt
    1 BTU/ phút = 17.57 watt
    1 carat = 0.2 g
    1 CC = 1 ml
    1 cup = 0.24 l
    1 dặm (mile) = 1.6 km
    1 dặm/giờ (mile/hour) = 1.61 km/giờ
    1 fool (ft) = 0.3 m
    1 foot2 = 0.09 m2
    1 gallon = 3.78 l
    1 gallon/ giây = 3785 cm3/giây
    1 ounce/gallon = 7.49 kg/m3
    1 pound/foot3 = 16.02 kg/m3
    1 pound/inch3 = 27679.9 kg/m3
    1 radian(rad) = 57.3 độ
    1 yard2 = 0.84 m2
    1độ = 0.02 radian (rad)
    1 inch = 2.54 cm
    1 pound (lb) = 0.454 kg
    1 yard (yd) = 914.4 mm
    1psi =6.89KPa
    1psi = 0.07kg/cm²
    psi =lbf/in2
     

Chia sẻ trang này